Nghị định 254/2025/NĐ-CP thay Nghị định 99/2021/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 26/09/2025: 4 điều mới, 4 điều không còn, 18 điều đổi tên

Nghị định 254/2025/NĐ-CP (quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công) thay Nghị định 99/2021/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 26/09/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 99/2021/NĐ-CP. Văn bản mới có 56 điều, văn bản cũ có 56 điều. Đối chiếu theo tên điều: 52 điều có điều tương ứng (18 điều đổi tên, 41 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 4 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 13 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 31 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 254/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 99/2021/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 254/2025/NĐ-CP: Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: … a) Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án …

Toàn văn: bản chính thức của 254/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 99/2021/NĐ-CP.

4 điều không có trong Nghị định 99/2021/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 23Cách thức thực hiện đối với việc thanh toán nhiệm vụ, dự án sử dụng vốn đầu tư công nguồn vốn trong nước qua Kho bạc Nhà nước
Điều 24Cách thức thực hiện đối với việc thanh toán vốn nước ngoài qua Kho bạc Nhà nước
Điều 41Thẩm tra giá trị tài sản hình thành là kết quả của quá trình thực hiện dự án
Điều 49Xử lý vi phạm

Nghị định 254/2025/NĐ-CP còn thay 125/2025/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 99/2021/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

4 điều của Nghị định 99/2021/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 7Nguyên tắc kiểm soát, thanh toán của cơ quan kiểm soát, thanh toán
Điều 22Quản lý, sử dụng vốn đầu tư công thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư; bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ, tái định cư; hỗ trợ xây dựng công trình tạm
Điều 23Quản lý, thanh toán đối với phần vốn đầu tư công hỗ trợ xây dựng công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng được tách thành tiểu dự án trong dự án PPP và chi phí bồi thường chấm dứt hợp đồng trước thời hạn cho nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án PPP
Điều 42Thẩm tra tài sản hình thành sau đầu tư

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 254/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

8 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 6Điều 6Nguyên tắc quản lý, thanh toán vốn đầu tư côngviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 8Điều 7Phân bổ vốn hằng nămviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 11Điều 10Thanh toán khối lượng hoàn thànhviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 19Điều 18Hồ sơ pháp lý của nhiệm vụ, dự ánviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 26Điều 25Nguyên tắc quyết toán theo niên độviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 40Điều 39Thẩm tra chi phí đầu tưviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 54Điều 54Xử lý chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 55Điều 56Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)

18 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 4Điều 4Cơ quan kiểm soát, thanh toán → Cơ quan thanh toán
Điều 8Điều 7Kiểm tra phân bổ vốn hàng năm → Phân bổ vốn hằng năm
Điều 9Điều 8Hồ sơ kiểm soát, thanh toán vốn của dự án → Hồ sơ thanh toán vốn của nhiệm vụ, dự án
Điều 13Điều 12Quy định về thời hạn tạm ứng, thanh toán vốn hàng năm và thời hạn kiểm soát, thanh toán vốn của cơ quan kiểm soát, thanh toán → Quy định về thời hạn tạm ứng, thanh toán vốn hằng năm và thời hạn thanh toán vốn của cơ quan thanh toán
Điều 16Điều 15Đối với dự án đầu tư công bí mật nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư, dự án đầu tư công tối mật, dự án đầu tư công tuyệt mật của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an → Đối với nhiệm vụ, dự án đầu tư công bí mật nhà nước của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an
Điều 17Điều 16Dự án đầu tư công khẩn cấp, công trình tạm → Dự án đầu tư công khẩn cấp, công trình xây dựng khẩn cấp sử dụng vốn đầu tư công, công trình tạm, dự án đầu tư công đặc biệt
Điều 25Điều 22Quản lý, kiểm soát, thanh toán vốn → Quản lý, thanh toán vốn
Điều 30Điều 29Nội dung xét duyệt và thẩm định báo cáo quyết toán theo niên độ → Nội dung xét duyệt và tổng hợp báo cáo quyết toán theo niên độ
Điều 33Điều 32Báo cáo quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành → Báo cáo quyết toán
Điều 34Điều 33Hồ sơ trình thẩm tra phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành → Hồ sơ trình thẩm tra phê duyệt quyết toán
Điều 36Điều 35Thẩm tra quyết toán vốn đầu tư công đối với dự án, dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình đã thực hiện kiểm toán, thanh tra → Thẩm tra quyết toán đối với dự án, dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình đã thực hiện kiểm toán, thanh tra
Điều 37Điều 36Thẩm tra quyết toán vốn đầu tư công đối với dự án, dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình không kiểm toán, thanh tra → Thẩm tra quyết toán đối với dự án, dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình không kiểm toán, thanh tra
Điều 43Điều 42Thẩm tra tình hình công nợ, vật tư, thiết bị tồn đọng → Thẩm tra tình hình công nợ, vật tư, vật liệu, thiết bị tồn đọng
Điều 44Điều 43Thẩm tra quyết toán vốn đầu tư công đối với dự án quy hoạch, dự án chuẩn bị đầu tư, dự án dừng thực hiện vĩnh viễn chưa có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị được nghiệm thu → Thẩm tra quyết toán đối với dự án quy hoạch, dự án chuẩn bị đầu tư, dự án dừng thực hiện chưa có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị được nghiệm thu
Điều 45Điều 44Hồ sơ trình phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành → Hồ sơ trình phê duyệt quyết toán
Điều 51Điều 51Nhiệm vụ của cơ quan kiểm soát, thanh toán → Nhiệm vụ của cơ quan thanh toán
Điều 52Điều 52Nhiệm vụ của bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, các cơ quan, tổ chức khác có liên quan → Nhiệm vụ của bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã cơ quan cấp trên của chủ đầu tư, các cơ quan, tổ chức khác có liên quan
Điều 53Điều 53Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của chủ đầu tư, ban quản lý dự án, nhà thầu thực hiện dự án sử dụng vốn đầu tư công → Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của chủ đầu tư, ban quản lý dự án, nhà thầu thực hiện dự án sử dụng vốn đầu tư công, đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 4Điều 4Cơ quan thanh toánsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 5Điều 5Mở tài khoảnsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 6Điều 6Nguyên tắc quản lý, thanh toán vốn đầu tư côngviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 8Điều 7Phân bổ vốn hằng nămviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 9Điều 8Hồ sơ thanh toán vốn của nhiệm vụ, dự ánsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 10Điều 9Tạm ứng vốnsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 11Điều 10Thanh toán khối lượng hoàn thànhviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 12Điều 11Quản lý, thanh toán, thu hồi và quyết toán vốn ứng trước dự toán ngân sách nhà nước năm sausửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 13Điều 12Quy định về thời hạn tạm ứng, thanh toán vốn hằng năm và thời hạn thanh toán vốn của cơ quan thanh toánsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 14Điều 13Quy định riêng đối với quản lý, thanh toán vốn cho dự án sử dụng vốn nước ngoàisửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 15Điều 14Đối với dự án đầu tư công bí mật nhà nướcsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 16Điều 15Đối với nhiệm vụ, dự án đầu tư công bí mật nhà nước của Bộ Quốc phòng, Bộ Công ansửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 17Điều 16Dự án đầu tư công khẩn cấp, công trình xây dựng khẩn cấp sử dụng vốn đầu tư công, công trình tạm, dự án đầu tư công đặc biệtsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 18Điều 17Kiểm tra phân bổ vốn hằng nămsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 19Điều 18Hồ sơ pháp lý của nhiệm vụ, dự ánviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 20Điều 19Tạm ứng và thu hồi vốn tạm ứngsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 21Điều 20Thanh toán khối lượng hoàn thànhsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 24Điều 21Mở tài khoảngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 25Điều 22Quản lý, thanh toán vốnsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
—Điều 23Cách thức thực hiện đối với việc thanh toán nhiệm vụ, dự án sử dụng vốn đầu tư công nguồn vốn trong nước qua Kho bạc Nhà nướcđiều mới
—Điều 24Cách thức thực hiện đối với việc thanh toán vốn nước ngoài qua Kho bạc Nhà nướcđiều mới
Điều 26Điều 25Nguyên tắc quyết toán theo niên độviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 27Điều 26Thời hạn khóa sổ để lập báo cáo quyết toán theo niên độgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 28Điều 27Nội dung báo cáo quyết toán theo niên độgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 29Điều 28Trình tự, thời hạn lập, xét duyệt và gửi báo cáo quyết toán theo niên độsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 30Điều 29Nội dung xét duyệt và tổng hợp báo cáo quyết toán theo niên độsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 31Điều 30Vốn đầu tư được quyết toángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 32Điều 31Quyết toán vốn đầu tư công dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình độc lập hoàn thànhsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 33Điều 32Báo cáo quyết toángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 34Điều 33Hồ sơ trình thẩm tra phê duyệt quyết toánsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 35Điều 34Thẩm quyền phê duyệt, cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thànhsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 36Điều 35Thẩm tra quyết toán đối với dự án, dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình đã thực hiện kiểm toán, thanh tragiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 37Điều 36Thẩm tra quyết toán đối với dự án, dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình không kiểm toán, thanh trasửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 38Điều 37Thẩm tra hồ sơ pháp lýgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 39Điều 38Thẩm tra vốn đầu tư của dự ángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 40Điều 39Thẩm tra chi phí đầu tưviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 41Điều 40Thẩm tra chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sảngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
—Điều 41Thẩm tra giá trị tài sản hình thành là kết quả của quá trình thực hiện dự ánđiều mới
Điều 43Điều 42Thẩm tra tình hình công nợ, vật tư, vật liệu, thiết bị tồn đọngsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 44Điều 43Thẩm tra quyết toán đối với dự án quy hoạch, dự án chuẩn bị đầu tư, dự án dừng thực hiện chưa có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị được nghiệm thusửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 45Điều 44Hồ sơ trình phê duyệt quyết toánsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 46Điều 45Chi phí kiểm toán độc lập và chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 47Điều 46Thời gian lập hồ sơ, thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thànhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 48Điều 47Báo cáo tình hình quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành trong nămsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 49Điều 48Kiểm tra tình hình quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư côngsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
—Điều 49Xử lý vi phạmđiều mới
Điều 50Điều 50Nhiệm vụ của cơ quan tài chính các cấp, cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thànhsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 51Điều 51Nhiệm vụ của cơ quan thanh toánsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 52Điều 52Nhiệm vụ của bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã cơ quan cấp trên của chủ đầu tư, các cơ quan, tổ chức khác có liên quansửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 53Điều 53Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của chủ đầu tư, ban quản lý dự án, nhà thầu thực hiện dự án sử dụng vốn đầu tư công, đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cưsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 54Điều 54Xử lý chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 56Điều 55Tổ chức thực hiệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 55Điều 56Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 7—Nguyên tắc kiểm soát, thanh toán của cơ quan kiểm soát, thanh toánkhông có điều tương ứng
Điều 22—Quản lý, sử dụng vốn đầu tư công thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư; bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ, tái định cư; hỗ trợ xây dựng công trình tạmkhông có điều tương ứng
Điều 23—Quản lý, thanh toán đối với phần vốn đầu tư công hỗ trợ xây dựng công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng được tách thành tiểu dự án trong dự án PPP và chi phí bồi thường chấm dứt hợp đồng trước thời hạn cho nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án PPPkhông có điều tương ứng
Điều 42—Thẩm tra tài sản hình thành sau đầu tưkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.