Nghị định 347/2025/NĐ-CP thay Nghị định 11/2020/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 01/01/2026: 5 điều mới, 7 điều không còn, 6 điều đổi tên
Nghị định 347/2025/NĐ-CP (thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước) thay Nghị định 11/2020/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 01/01/2026. Trang này đối chiếu với Nghị định 11/2020/NĐ-CP. Văn bản mới có 16 điều, văn bản cũ có 18 điều. Đối chiếu theo tên điều: 11 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 8 điều đổi số thứ tự), 5 điều không có trong văn bản cũ, 7 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 11 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 347/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 11/2020/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 347/2025/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước.
Toàn văn: bản chính thức của 347/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 11/2020/NĐ-CP.
5 điều không có trong Nghị định 11/2020/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước |
| Điều 6 | Thủ tục thanh toán các khoản chi thường xuyên; chi chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu từ nguồn sự nghiệp; chi dự trữ quốc gia từ nguồn chi thường xuyên; các khoản viện trợ không hoàn lại bằng tiền do phía Việt Nam thực hiện bố trí từ nguồn chi thường xuyên và các khoản chi khác từ nguồn chi thường xuyên |
| Điều 11 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính |
| Điều 14 | Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức khác có liên quan trong thực hiện các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước |
| Điều 15 | Điều khoản chuyển tiếp |
Nghị định 347/2025/NĐ-CP còn thay 238/2025/NĐ-CP, 186/2025/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 11/2020/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
7 điều của Nghị định 11/2020/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 6 | Thủ tục kiểm soát cam kết chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước |
| Điều 7 | Thủ tục kiểm soát thanh toán các khoản chi thường xuyên, chi sự nghiệp có tính chất thường xuyên, chi chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu sử dụng kinh phí sự nghiệp |
| Điều 8 | Thủ tục kiểm soát thanh toán vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| Điều 9 | Thủ tục kiểm soát, thanh toán chi phí quản lý dự án đầu tư của các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước |
| Điều 10 | Thủ tục kiểm soát chi vốn nước ngoài qua Kho bạc Nhà nước |
| Điều 15 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 347/2025/NĐ-CP; Nghị định 11/2020/NĐ-CP còn được thay bởi 99/2021/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
11 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Thủ tục nộp tiền vào ngân sách nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Thủ tục hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 7 | Thủ tục hạch toán vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi, viện trợ không hoàn lại vào ngân sách nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 8 | Thủ tục đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký; bổ sung tài khoản; thay đổi hồ sơ pháp lý, mẫu dấu, mẫu chữ ký của cá nhân, đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 9 | Thủ tục tất toán tài khoản của cá nhân, đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 10 | Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản của đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 12 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, ngành, địa phương | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 13 | Trách nhiệm của các cá nhân, đơn vị giao dịch | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 16 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
6 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 5 | Thủ tục hoàn trả các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước → Thủ tục hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước |
| Điều 11 | Điều 7 | Thủ tục hạch toán vốn ODA, vốn vay ưu đãi vào ngân sách nhà nước → Thủ tục hạch toán vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi, viện trợ không hoàn lại vào ngân sách nhà nước |
| Điều 12 | Điều 8 | Thủ tục đăng ký sử dụng tài khoản, bổ sung tài khoản và thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký của đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước → Thủ tục đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký; bổ sung tài khoản; thay đổi hồ sơ pháp lý, mẫu dấu, mẫu chữ ký của cá nhân, đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước |
| Điều 13 | Điều 9 | Thủ tục tất toán tài khoản của đơn vị giao dịch mở tại Kho bạc Nhà nước → Thủ tục tất toán tài khoản của cá nhân, đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước |
| Điều 16 | Điều 12 | Nhiệm vụ, quyền hạn của các bộ, cơ quan ngang bộ, các ngành, địa phương → Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, ngành, địa phương |
| Điều 17 | Điều 13 | Nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị giao dịch → Trách nhiệm của các cá nhân, đơn vị giao dịch |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước | điều mới |
| Điều 4 | Điều 4 | Thủ tục nộp tiền vào ngân sách nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Thủ tục hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Thủ tục thanh toán các khoản chi thường xuyên; chi chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu từ nguồn sự nghiệp; chi dự trữ quốc gia từ nguồn chi thường xuyên; các khoản viện trợ không hoàn lại bằng tiền do phía Việt Nam thực hiện bố trí từ nguồn chi thường xuyên và các khoản chi khác từ nguồn chi thường xuyên | điều mới |
| Điều 11 | Điều 7 | Thủ tục hạch toán vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi, viện trợ không hoàn lại vào ngân sách nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 8 | Thủ tục đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký; bổ sung tài khoản; thay đổi hồ sơ pháp lý, mẫu dấu, mẫu chữ ký của cá nhân, đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 9 | Thủ tục tất toán tài khoản của cá nhân, đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 10 | Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản của đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | điều mới |
| Điều 16 | Điều 12 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, ngành, địa phương | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 13 | Trách nhiệm của các cá nhân, đơn vị giao dịch | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| — | Điều 14 | Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức khác có liên quan trong thực hiện các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước | điều mới |
| — | Điều 15 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 18 | Điều 16 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 2 | — | Đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Thủ tục kiểm soát cam kết chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Thủ tục kiểm soát thanh toán các khoản chi thường xuyên, chi sự nghiệp có tính chất thường xuyên, chi chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu sử dụng kinh phí sự nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Thủ tục kiểm soát thanh toán vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Thủ tục kiểm soát, thanh toán chi phí quản lý dự án đầu tư của các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Thủ tục kiểm soát chi vốn nước ngoài qua Kho bạc Nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.