Nghị định 115/2024/NĐ-CP thay Nghị định 25/2020/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 16/09/2024: 43 điều mới, 61 điều không còn, 21 điều đổi tên

Nghị định 115/2024/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất) thay Nghị định 25/2020/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 16/09/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 25/2020/NĐ-CP. Văn bản mới có 74 điều, văn bản cũ có 92 điều. Đối chiếu theo tên điều: 31 điều có điều tương ứng (21 điều đổi tên, 30 điều đổi số thứ tự), 43 điều không có trong văn bản cũ, 61 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 12 điều sửa một phần, 19 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 115/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 25/2020/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 115/2024/NĐ-CP: Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các Nghị định sau đây hết hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư;

Toàn văn: bản chính thức của 115/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 25/2020/NĐ-CP.

43 điều không có trong Nghị định 25/2020/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 3Giải thích từ ngữ
Điều 4Dự án đầu tư có sử dụng đất thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai
Điều 7Quản lý chi phí, nguồn thu trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 8Chi phí giải quyết kiến nghị của nhà đầu tư về kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 9Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư
Điều 10Công bố dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
Điều 11Công bố dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
Điều 12Lập, phê duyệt bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư
Điều 13Căn cứ phê duyệt hồ sơ mời thầu
Điều 15Lựa chọn danh sách ngắn đối với đấu thầu hạn chế
Điều 31Ký kết hợp đồng và đăng tải thông tin chủ yếu của hợp đồng dự án đầu tư có sử dụng đất
Điều 32Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
Điều 33Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
Điều 34Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
Điều 35Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn hai
Điều 37Áp dụng thủ tục mời quan tâm
Điều 38Chuẩn bị mời quan tâm
Điều 39Lập, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm
Điều 40Thông báo mời quan tâm, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm; gia hạn thời gian nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án
Điều 41Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, sửa đổi, rút, làm rõ hồ sơ đăng ký thực hiện dự án
Điều 42Mở thầu và đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất
Điều 43Trình, phê duyệt và công khai kết quả mời quan tâm
Điều 44Quy trình, thủ tục đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
Điều 45Phương pháp đánh giá
Điều 46Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm
Điều 47Tiêu chuẩn đánh giá về phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư
Điều 48Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả sử dụng đất
Điều 49Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương
Điều 51Thành lập tổ chức kinh tế để thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư trúng thầu
Điều 52Triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư trúng thầu, tổ chức kinh tế do nhà đầu tư trúng thầu thành lập
Điều 53Triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư được chấp thuận theo quy định của pháp luật về đầu tư
Điều 62Lộ trình áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng
Điều 63Quy trình mời quan tâm qua mạng
Điều 65Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà đầu tư
Điều 66Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực
Điều 67Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
Điều 68Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Điều 69Bổ sung Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ
Điều 70Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực
Điều 71Sửa đổi Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
Điều 74Trách nhiệm thi hành

Nghị định 115/2024/NĐ-CP còn thay 35/2021/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 25/2020/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

61 điều của Nghị định 25/2020/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 3Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án PPP
Điều 4Đăng tải thông tin về đấu thầu
Điều 5Thời hạn đăng tải thông tin về đấu thầu
Điều 8Thời gian và chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP nhóm C
Điều 9Hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP
Điều 10Hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư có sử dụng đất
Điều 11Điều kiện xác định dự án đầu tư có sử dụng đất
Điều 12Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất
Điều 13Chuẩn bị, nộp và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
Điều 14Lưu trữ thông tin trong đấu thầu
Điều 15Tổ chuyên gia
Điều 16Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định pháp luật chuyên ngành, pháp luật về xã hội hóa
Điều 17Quy trình chi tiết
Điều 18Áp dụng sơ tuyển
Điều 19Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển
Điều 20Thông báo mời sơ tuyển, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển
Điều 21Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển và mở thầu
Điều 23Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn
Điều 24Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
Điều 25Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
Điều 27Quy trình chi tiết
Điều 28Lập hồ sơ mời thầu
Điều 29Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 37Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
Điều 42Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
Điều 45Ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án
Điều 46Quy trình chi tiết
Điều 47Lập hồ sơ mời thầu
Điều 48Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 51Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
Điều 52Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Điều 53Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
Điều 54Mở hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại
Điều 55Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại
Điều 57Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 58Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
Điều 59Ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án
Điều 60Triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất
Điều 61Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư
Điều 62Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
Điều 63Đánh giá hồ sơ đề xuất
Điều 64Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
Điều 65Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định thầu
Điều 66Đàm phán, hoàn thiện, ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án
Điều 67Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư
Điều 68Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
Điều 69Đánh giá hồ sơ đề xuất
Điều 70Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
Điều 72Đàm phán, hoàn thiện, ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án
Điều 73Trình tự thẩm định, phê duyệt phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
Điều 74Hồ sơ đề xuất áp dụng lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
Điều 75Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Điều 76Thẩm định kết quả sơ tuyển, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 81Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị
Điều 82Hội đồng tư vấn
Điều 83Giải quyết kiến nghị đối với lựa chọn nhà đầu tư
Điều 84Các hình thức xử lý vi phạm
Điều 85Hình thức cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà đầu tư
Điều 87Bồi thường thiệt hại do vi phạm pháp luật về đấu thầu
Điều 91Hướng dẫn thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 115/2024/NĐ-CP; Nghị định 25/2020/NĐ-CP còn được thay bởi 23/2024/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

19 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 7Điều 6Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tưviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
Điều 49Điều 14Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầuviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 50Điều 16Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầuviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 31Điều 19Mở thầuviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 22Điều 22Đánh giá hồ sơ dự thầuviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 34Điều 23Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuậtviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 40Điều 26Mở hồ sơ đề xuất về tài chínhviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 43Điều 28Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tưviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 86Điều 29Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tưviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 56Điều 50Nguyên tắc xét duyệt trúng thầuviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 30Điều 54Thẩm định hồ sơ mời thầuviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 26Điều 55Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tưviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 77Điều 56Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Trưởng Ban quản lý khu kinh tếviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 79Điều 58Trách nhiệm của tổ thẩm địnhviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 80Điều 59Xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tưviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 88Điều 60Kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tưviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 89Điều 61Giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tưviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 6Điều 64Quy trình lựa chọn nhà đầu tư qua mạngviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 90Điều 73Quy định chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)

21 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 2Điều 5Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu → Bảo đảm cạnh tranh
Điều 7Điều 6Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư → Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 49Điều 14Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu → Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
Điều 32Điều 17Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu → Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu
Điều 33Điều 18Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu → Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu
Điều 31Điều 19Mời thầu → Mở thầu
Điều 22Điều 22Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển → Đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 39Điều 25Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật → Phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
Điều 40Điều 26Mở hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại → Mở hồ sơ đề xuất về tài chính
Điều 41Điều 27Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại → Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
Điều 43Điều 28Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư → Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 86Điều 29Hủy, đình chỉ, không công nhận kết quả lựa chọn nhà đầu tư → Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 71Điều 36Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định thầu → Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng, công khai thông tin hợp đồng dự án
Điều 30Điều 54Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu → Thẩm định hồ sơ mời thầu
Điều 26Điều 55Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư → Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 77Điều 56Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh → Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Trưởng Ban quản lý khu kinh tế
Điều 78Điều 57Trách nhiệm của người đứng đầu tổ chức thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện → Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 79Điều 58Trách nhiệm của đơn vị thẩm định → Trách nhiệm của tổ thẩm định
Điều 88Điều 60Kiểm tra hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư → Kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
Điều 89Điều 61Giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư → Giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
Điều 6Điều 64Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư → Quy trình lựa chọn nhà đầu tư qua mạng

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
—Điều 3Giải thích từ ngữđiều mới
—Điều 4Dự án đầu tư có sử dụng đất thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đaiđiều mới
Điều 2Điều 5Bảo đảm cạnh tranhsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 7Điều 6Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tưviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
—Điều 7Quản lý chi phí, nguồn thu trong lựa chọn nhà đầu tưđiều mới
—Điều 8Chi phí giải quyết kiến nghị của nhà đầu tư về kết quả lựa chọn nhà đầu tưđiều mới
—Điều 9Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tưđiều mới
—Điều 10Công bố dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tưđiều mới
—Điều 11Công bố dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tưđiều mới
—Điều 12Lập, phê duyệt bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tưđiều mới
—Điều 13Căn cứ phê duyệt hồ sơ mời thầuđiều mới
Điều 49Điều 14Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầuviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
—Điều 15Lựa chọn danh sách ngắn đối với đấu thầu hạn chếđiều mới
Điều 50Điều 16Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầuviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 32Điều 17Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầusửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 33Điều 18Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầusửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 31Điều 19Mở thầuviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 35Điều 20Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầusửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 36Điều 21Làm rõ hồ sơ dự thầusửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 22Điều 22Đánh giá hồ sơ dự thầuviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 34Điều 23Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuậtviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 38Điều 24Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuậtsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 39Điều 25Phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuậtsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 40Điều 26Mở hồ sơ đề xuất về tài chínhviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 41Điều 27Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chínhsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 43Điều 28Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tưviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 86Điều 29Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tưviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 44Điều 30Đàm phán, hoàn thiện hợp đồngsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
—Điều 31Ký kết hợp đồng và đăng tải thông tin chủ yếu của hợp đồng dự án đầu tư có sử dụng đấtđiều mới
—Điều 32Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn mộtđiều mới
—Điều 33Tổ chức đấu thầu giai đoạn mộtđiều mới
—Điều 34Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn haiđiều mới
—Điều 35Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn haiđiều mới
Điều 71Điều 36Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng, công khai thông tin hợp đồng dự ánsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
—Điều 37Áp dụng thủ tục mời quan tâmđiều mới
—Điều 38Chuẩn bị mời quan tâmđiều mới
—Điều 39Lập, phê duyệt hồ sơ mời quan tâmđiều mới
—Điều 40Thông báo mời quan tâm, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm; gia hạn thời gian nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự ánđiều mới
—Điều 41Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, sửa đổi, rút, làm rõ hồ sơ đăng ký thực hiện dự ánđiều mới
—Điều 42Mở thầu và đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đấtđiều mới
—Điều 43Trình, phê duyệt và công khai kết quả mời quan tâmđiều mới
—Điều 44Quy trình, thủ tục đấu thầu lựa chọn nhà đầu tưđiều mới
—Điều 45Phương pháp đánh giáđiều mới
—Điều 46Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệmđiều mới
—Điều 47Tiêu chuẩn đánh giá về phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tưđiều mới
—Điều 48Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả sử dụng đấtđiều mới
—Điều 49Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phươngđiều mới
Điều 56Điều 50Nguyên tắc xét duyệt trúng thầuviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
—Điều 51Thành lập tổ chức kinh tế để thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư trúng thầuđiều mới
—Điều 52Triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư trúng thầu, tổ chức kinh tế do nhà đầu tư trúng thầu thành lậpđiều mới
—Điều 53Triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư được chấp thuận theo quy định của pháp luật về đầu tưđiều mới
Điều 30Điều 54Thẩm định hồ sơ mời thầuviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 26Điều 55Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tưviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 77Điều 56Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Trưởng Ban quản lý khu kinh tếviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 78Điều 57Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp huyệnsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 79Điều 58Trách nhiệm của tổ thẩm địnhviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 80Điều 59Xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tưviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 88Điều 60Kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tưviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 89Điều 61Giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tưviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
—Điều 62Lộ trình áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạngđiều mới
—Điều 63Quy trình mời quan tâm qua mạngđiều mới
Điều 6Điều 64Quy trình lựa chọn nhà đầu tư qua mạngviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
—Điều 65Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà đầu tưđiều mới
—Điều 66Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vựcđiều mới
—Điều 67Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầuđiều mới
—Điều 68Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tưđiều mới
—Điều 69Bổ sung Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợđiều mới
—Điều 70Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lựcđiều mới
—Điều 71Sửa đổi Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bayđiều mới
Điều 92Điều 72Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 90Điều 73Quy định chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
—Điều 74Trách nhiệm thi hànhđiều mới
Điều 1—Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 3—Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án PPPkhông có điều tương ứng
Điều 4—Đăng tải thông tin về đấu thầukhông có điều tương ứng
Điều 5—Thời hạn đăng tải thông tin về đấu thầukhông có điều tương ứng
Điều 8—Thời gian và chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP nhóm Ckhông có điều tương ứng
Điều 9—Hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPPkhông có điều tương ứng
Điều 10—Hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư có sử dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 11—Điều kiện xác định dự án đầu tư có sử dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 12—Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 13—Chuẩn bị, nộp và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 14—Lưu trữ thông tin trong đấu thầukhông có điều tương ứng
Điều 15—Tổ chuyên giakhông có điều tương ứng
Điều 16—Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định pháp luật chuyên ngành, pháp luật về xã hội hóakhông có điều tương ứng
Điều 17—Quy trình chi tiếtkhông có điều tương ứng
Điều 18—Áp dụng sơ tuyểnkhông có điều tương ứng
Điều 19—Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyểnkhông có điều tương ứng
Điều 20—Thông báo mời sơ tuyển, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyểnkhông có điều tương ứng
Điều 21—Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển và mở thầukhông có điều tương ứng
Điều 23—Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắnkhông có điều tương ứng
Điều 24—Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 25—Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 27—Quy trình chi tiếtkhông có điều tương ứng
Điều 28—Lập hồ sơ mời thầukhông có điều tương ứng
Điều 29—Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầukhông có điều tương ứng
Điều 37—Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệchkhông có điều tương ứng
Điều 42—Nguyên tắc xét duyệt trúng thầukhông có điều tương ứng
Điều 45—Ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự ánkhông có điều tương ứng
Điều 46—Quy trình chi tiếtkhông có điều tương ứng
Điều 47—Lập hồ sơ mời thầukhông có điều tương ứng
Điều 48—Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầukhông có điều tương ứng
Điều 51—Tổ chức lựa chọn nhà đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 52—Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuậtkhông có điều tương ứng
Điều 53—Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuậtkhông có điều tương ứng
Điều 54—Mở hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mạikhông có điều tương ứng
Điều 55—Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mạikhông có điều tương ứng
Điều 57—Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 58—Đàm phán, hoàn thiện hợp đồngkhông có điều tương ứng
Điều 59—Ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự ánkhông có điều tương ứng
Điều 60—Triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 61—Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 62—Tổ chức lựa chọn nhà đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 63—Đánh giá hồ sơ đề xuấtkhông có điều tương ứng
Điều 64—Nguyên tắc xét duyệt trúng thầukhông có điều tương ứng
Điều 65—Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định thầukhông có điều tương ứng
Điều 66—Đàm phán, hoàn thiện, ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự ánkhông có điều tương ứng
Điều 67—Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 68—Tổ chức lựa chọn nhà đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 69—Đánh giá hồ sơ đề xuấtkhông có điều tương ứng
Điều 70—Nguyên tắc xét duyệt trúng thầukhông có điều tương ứng
Điều 72—Đàm phán, hoàn thiện, ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự ánkhông có điều tương ứng
Điều 73—Trình tự thẩm định, phê duyệt phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệtkhông có điều tương ứng
Điều 74—Hồ sơ đề xuất áp dụng lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệtkhông có điều tương ứng
Điều 75—Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầukhông có điều tương ứng
Điều 76—Thẩm định kết quả sơ tuyển, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 81—Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghịkhông có điều tương ứng
Điều 82—Hội đồng tư vấnkhông có điều tương ứng
Điều 83—Giải quyết kiến nghị đối với lựa chọn nhà đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 84—Các hình thức xử lý vi phạmkhông có điều tương ứng
Điều 85—Hình thức cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 87—Bồi thường thiệt hại do vi phạm pháp luật về đấu thầukhông có điều tương ứng
Điều 91—Hướng dẫn thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.