Nghị định 115/2024/NĐ-CP thay Nghị định 25/2020/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 16/09/2024: 43 điều mới, 61 điều không còn, 21 điều đổi tên
Nghị định 115/2024/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất) thay Nghị định 25/2020/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 16/09/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 25/2020/NĐ-CP. Văn bản mới có 74 điều, văn bản cũ có 92 điều. Đối chiếu theo tên điều: 31 điều có điều tương ứng (21 điều đổi tên, 30 điều đổi số thứ tự), 43 điều không có trong văn bản cũ, 61 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 12 điều sửa một phần, 19 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 115/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 25/2020/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 115/2024/NĐ-CP: Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các Nghị định sau đây hết hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư;
Toàn văn: bản chính thức của 115/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 25/2020/NĐ-CP.
43 điều không có trong Nghị định 25/2020/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 4 | Dự án đầu tư có sử dụng đất thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai |
| Điều 7 | Quản lý chi phí, nguồn thu trong lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 8 | Chi phí giải quyết kiến nghị của nhà đầu tư về kết quả lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 9 | Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 10 | Công bố dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
| Điều 11 | Công bố dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
| Điều 12 | Lập, phê duyệt bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 13 | Căn cứ phê duyệt hồ sơ mời thầu |
| Điều 15 | Lựa chọn danh sách ngắn đối với đấu thầu hạn chế |
| Điều 31 | Ký kết hợp đồng và đăng tải thông tin chủ yếu của hợp đồng dự án đầu tư có sử dụng đất |
| Điều 32 | Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một |
| Điều 33 | Tổ chức đấu thầu giai đoạn một |
| Điều 34 | Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai |
| Điều 35 | Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn hai |
| Điều 37 | Áp dụng thủ tục mời quan tâm |
| Điều 38 | Chuẩn bị mời quan tâm |
| Điều 39 | Lập, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm |
| Điều 40 | Thông báo mời quan tâm, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm; gia hạn thời gian nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án |
| Điều 41 | Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, sửa đổi, rút, làm rõ hồ sơ đăng ký thực hiện dự án |
| Điều 42 | Mở thầu và đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất |
| Điều 43 | Trình, phê duyệt và công khai kết quả mời quan tâm |
| Điều 44 | Quy trình, thủ tục đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 45 | Phương pháp đánh giá |
| Điều 46 | Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm |
| Điều 47 | Tiêu chuẩn đánh giá về phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư |
| Điều 48 | Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả sử dụng đất |
| Điều 49 | Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương |
| Điều 51 | Thành lập tổ chức kinh tế để thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư trúng thầu |
| Điều 52 | Triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư trúng thầu, tổ chức kinh tế do nhà đầu tư trúng thầu thành lập |
| Điều 53 | Triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư được chấp thuận theo quy định của pháp luật về đầu tư |
| Điều 62 | Lộ trình áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng |
| Điều 63 | Quy trình mời quan tâm qua mạng |
| Điều 65 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà đầu tư |
| Điều 66 | Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực |
| Điều 67 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu |
| Điều 68 | Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư |
| Điều 69 | Bổ sung Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ |
| Điều 70 | Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực |
| Điều 71 | Sửa đổi Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay |
| Điều 74 | Trách nhiệm thi hành |
Nghị định 115/2024/NĐ-CP còn thay 35/2021/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 25/2020/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
61 điều của Nghị định 25/2020/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án PPP |
| Điều 4 | Đăng tải thông tin về đấu thầu |
| Điều 5 | Thời hạn đăng tải thông tin về đấu thầu |
| Điều 8 | Thời gian và chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP nhóm C |
| Điều 9 | Hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP |
| Điều 10 | Hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư có sử dụng đất |
| Điều 11 | Điều kiện xác định dự án đầu tư có sử dụng đất |
| Điều 12 | Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất |
| Điều 13 | Chuẩn bị, nộp và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư |
| Điều 14 | Lưu trữ thông tin trong đấu thầu |
| Điều 15 | Tổ chuyên gia |
| Điều 16 | Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định pháp luật chuyên ngành, pháp luật về xã hội hóa |
| Điều 17 | Quy trình chi tiết |
| Điều 18 | Áp dụng sơ tuyển |
| Điều 19 | Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển |
| Điều 20 | Thông báo mời sơ tuyển, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển |
| Điều 21 | Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển và mở thầu |
| Điều 23 | Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn |
| Điều 24 | Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 25 | Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 27 | Quy trình chi tiết |
| Điều 28 | Lập hồ sơ mời thầu |
| Điều 29 | Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu |
| Điều 37 | Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch |
| Điều 42 | Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu |
| Điều 45 | Ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án |
| Điều 46 | Quy trình chi tiết |
| Điều 47 | Lập hồ sơ mời thầu |
| Điều 48 | Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu |
| Điều 51 | Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 52 | Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật |
| Điều 53 | Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật |
| Điều 54 | Mở hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại |
| Điều 55 | Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại |
| Điều 57 | Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 58 | Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng |
| Điều 59 | Ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án |
| Điều 60 | Triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất |
| Điều 61 | Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 62 | Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 63 | Đánh giá hồ sơ đề xuất |
| Điều 64 | Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu |
| Điều 65 | Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định thầu |
| Điều 66 | Đàm phán, hoàn thiện, ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án |
| Điều 67 | Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 68 | Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 69 | Đánh giá hồ sơ đề xuất |
| Điều 70 | Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu |
| Điều 72 | Đàm phán, hoàn thiện, ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án |
| Điều 73 | Trình tự thẩm định, phê duyệt phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt |
| Điều 74 | Hồ sơ đề xuất áp dụng lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt |
| Điều 75 | Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu |
| Điều 76 | Thẩm định kết quả sơ tuyển, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 81 | Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị |
| Điều 82 | Hội đồng tư vấn |
| Điều 83 | Giải quyết kiến nghị đối với lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 84 | Các hình thức xử lý vi phạm |
| Điều 85 | Hình thức cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 87 | Bồi thường thiệt hại do vi phạm pháp luật về đấu thầu |
| Điều 91 | Hướng dẫn thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 115/2024/NĐ-CP; Nghị định 25/2020/NĐ-CP còn được thay bởi 23/2024/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
19 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 6 | Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 14 | Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 16 | Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 19 | Mở thầu | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 22 | Đánh giá hồ sơ dự thầu | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 23 | Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 26 | Mở hồ sơ đề xuất về tài chính | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 28 | Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 86 | Điều 29 | Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 56 | Điều 50 | Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 54 | Thẩm định hồ sơ mời thầu | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 55 | Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 77 | Điều 56 | Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Trưởng Ban quản lý khu kinh tế | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 79 | Điều 58 | Trách nhiệm của tổ thẩm định | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 80 | Điều 59 | Xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 88 | Điều 60 | Kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 89 | Điều 61 | Giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 64 | Quy trình lựa chọn nhà đầu tư qua mạng | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 90 | Điều 73 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
21 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 5 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu → Bảo đảm cạnh tranh |
| Điều 7 | Điều 6 | Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư → Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 49 | Điều 14 | Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu → Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu |
| Điều 32 | Điều 17 | Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu → Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu |
| Điều 33 | Điều 18 | Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu → Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu |
| Điều 31 | Điều 19 | Mời thầu → Mở thầu |
| Điều 22 | Điều 22 | Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển → Đánh giá hồ sơ dự thầu |
| Điều 39 | Điều 25 | Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật → Phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật |
| Điều 40 | Điều 26 | Mở hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại → Mở hồ sơ đề xuất về tài chính |
| Điều 41 | Điều 27 | Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại → Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính |
| Điều 43 | Điều 28 | Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư → Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 86 | Điều 29 | Hủy, đình chỉ, không công nhận kết quả lựa chọn nhà đầu tư → Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 71 | Điều 36 | Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định thầu → Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng, công khai thông tin hợp đồng dự án |
| Điều 30 | Điều 54 | Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu → Thẩm định hồ sơ mời thầu |
| Điều 26 | Điều 55 | Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư → Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 77 | Điều 56 | Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh → Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Trưởng Ban quản lý khu kinh tế |
| Điều 78 | Điều 57 | Trách nhiệm của người đứng đầu tổ chức thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện → Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp huyện |
| Điều 79 | Điều 58 | Trách nhiệm của đơn vị thẩm định → Trách nhiệm của tổ thẩm định |
| Điều 88 | Điều 60 | Kiểm tra hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư → Kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 89 | Điều 61 | Giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư → Giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 6 | Điều 64 | Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư → Quy trình lựa chọn nhà đầu tư qua mạng |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| — | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | điều mới |
| — | Điều 4 | Dự án đầu tư có sử dụng đất thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai | điều mới |
| Điều 2 | Điều 5 | Bảo đảm cạnh tranh | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 6 | Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Quản lý chi phí, nguồn thu trong lựa chọn nhà đầu tư | điều mới |
| — | Điều 8 | Chi phí giải quyết kiến nghị của nhà đầu tư về kết quả lựa chọn nhà đầu tư | điều mới |
| — | Điều 9 | Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư | điều mới |
| — | Điều 10 | Công bố dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư | điều mới |
| — | Điều 11 | Công bố dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư | điều mới |
| — | Điều 12 | Lập, phê duyệt bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư | điều mới |
| — | Điều 13 | Căn cứ phê duyệt hồ sơ mời thầu | điều mới |
| Điều 49 | Điều 14 | Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Lựa chọn danh sách ngắn đối với đấu thầu hạn chế | điều mới |
| Điều 50 | Điều 16 | Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 17 | Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 18 | Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 19 | Mở thầu | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 20 | Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 21 | Làm rõ hồ sơ dự thầu | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 22 | Đánh giá hồ sơ dự thầu | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 23 | Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 24 | Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 25 | Phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 26 | Mở hồ sơ đề xuất về tài chính | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 27 | Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 28 | Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 86 | Điều 29 | Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 30 | Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| — | Điều 31 | Ký kết hợp đồng và đăng tải thông tin chủ yếu của hợp đồng dự án đầu tư có sử dụng đất | điều mới |
| — | Điều 32 | Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một | điều mới |
| — | Điều 33 | Tổ chức đấu thầu giai đoạn một | điều mới |
| — | Điều 34 | Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai | điều mới |
| — | Điều 35 | Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn hai | điều mới |
| Điều 71 | Điều 36 | Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng, công khai thông tin hợp đồng dự án | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| — | Điều 37 | Áp dụng thủ tục mời quan tâm | điều mới |
| — | Điều 38 | Chuẩn bị mời quan tâm | điều mới |
| — | Điều 39 | Lập, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm | điều mới |
| — | Điều 40 | Thông báo mời quan tâm, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm; gia hạn thời gian nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án | điều mới |
| — | Điều 41 | Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, sửa đổi, rút, làm rõ hồ sơ đăng ký thực hiện dự án | điều mới |
| — | Điều 42 | Mở thầu và đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất | điều mới |
| — | Điều 43 | Trình, phê duyệt và công khai kết quả mời quan tâm | điều mới |
| — | Điều 44 | Quy trình, thủ tục đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | điều mới |
| — | Điều 45 | Phương pháp đánh giá | điều mới |
| — | Điều 46 | Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm | điều mới |
| — | Điều 47 | Tiêu chuẩn đánh giá về phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư | điều mới |
| — | Điều 48 | Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả sử dụng đất | điều mới |
| — | Điều 49 | Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương | điều mới |
| Điều 56 | Điều 50 | Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 51 | Thành lập tổ chức kinh tế để thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư trúng thầu | điều mới |
| — | Điều 52 | Triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư trúng thầu, tổ chức kinh tế do nhà đầu tư trúng thầu thành lập | điều mới |
| — | Điều 53 | Triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư được chấp thuận theo quy định của pháp luật về đầu tư | điều mới |
| Điều 30 | Điều 54 | Thẩm định hồ sơ mời thầu | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 55 | Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 77 | Điều 56 | Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Trưởng Ban quản lý khu kinh tế | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 78 | Điều 57 | Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp huyện | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 79 | Điều 58 | Trách nhiệm của tổ thẩm định | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 80 | Điều 59 | Xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 88 | Điều 60 | Kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 89 | Điều 61 | Giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 62 | Lộ trình áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng | điều mới |
| — | Điều 63 | Quy trình mời quan tâm qua mạng | điều mới |
| Điều 6 | Điều 64 | Quy trình lựa chọn nhà đầu tư qua mạng | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| — | Điều 65 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà đầu tư | điều mới |
| — | Điều 66 | Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực | điều mới |
| — | Điều 67 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu | điều mới |
| — | Điều 68 | Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư | điều mới |
| — | Điều 69 | Bổ sung Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ | điều mới |
| — | Điều 70 | Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực | điều mới |
| — | Điều 71 | Sửa đổi Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay | điều mới |
| Điều 92 | Điều 72 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 90 | Điều 73 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| — | Điều 74 | Trách nhiệm thi hành | điều mới |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án PPP | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Đăng tải thông tin về đấu thầu | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Thời hạn đăng tải thông tin về đấu thầu | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Thời gian và chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP nhóm C | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư có sử dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Điều kiện xác định dự án đầu tư có sử dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Chuẩn bị, nộp và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Lưu trữ thông tin trong đấu thầu | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Tổ chuyên gia | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định pháp luật chuyên ngành, pháp luật về xã hội hóa | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Quy trình chi tiết | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Áp dụng sơ tuyển | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Thông báo mời sơ tuyển, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển và mở thầu | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Quy trình chi tiết | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Lập hồ sơ mời thầu | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Quy trình chi tiết | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Lập hồ sơ mời thầu | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 52 | — | Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | không có điều tương ứng |
| Điều 54 | — | Mở hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại | không có điều tương ứng |
| Điều 57 | — | Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 58 | — | Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng | không có điều tương ứng |
| Điều 59 | — | Ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 62 | — | Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 63 | — | Đánh giá hồ sơ đề xuất | không có điều tương ứng |
| Điều 64 | — | Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu | không có điều tương ứng |
| Điều 65 | — | Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định thầu | không có điều tương ứng |
| Điều 66 | — | Đàm phán, hoàn thiện, ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án | không có điều tương ứng |
| Điều 67 | — | Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 68 | — | Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 69 | — | Đánh giá hồ sơ đề xuất | không có điều tương ứng |
| Điều 70 | — | Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu | không có điều tương ứng |
| Điều 72 | — | Đàm phán, hoàn thiện, ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án | không có điều tương ứng |
| Điều 73 | — | Trình tự thẩm định, phê duyệt phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt | không có điều tương ứng |
| Điều 74 | — | Hồ sơ đề xuất áp dụng lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt | không có điều tương ứng |
| Điều 75 | — | Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu | không có điều tương ứng |
| Điều 76 | — | Thẩm định kết quả sơ tuyển, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 81 | — | Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị | không có điều tương ứng |
| Điều 82 | — | Hội đồng tư vấn | không có điều tương ứng |
| Điều 83 | — | Giải quyết kiến nghị đối với lựa chọn nhà đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 84 | — | Các hình thức xử lý vi phạm | không có điều tương ứng |
| Điều 85 | — | Hình thức cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 87 | — | Bồi thường thiệt hại do vi phạm pháp luật về đấu thầu | không có điều tương ứng |
| Điều 91 | — | Hướng dẫn thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.