Luật 46/2024/QH15 thay Luật 53/2014/QH13 và 2 văn bản khác từ 01/07/2025: 17 điều mới, 22 điều không còn, 16 điều đổi tên

Luật 46/2024/QH15 (Luật Công chứng) thay Luật 53/2014/QH13 và 2 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Luật 53/2014/QH13. Văn bản mới có 76 điều, văn bản cũ có 81 điều. Đối chiếu theo tên điều: 59 điều có điều tương ứng (16 điều đổi tên, 57 điều đổi số thứ tự), 17 điều không có trong văn bản cũ, 22 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 7 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 38 điều sửa một phần, 14 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Luật 46/2024/QH15. Văn bản cũ: Luật 53/2014/QH13. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 46/2024/QH15: Luật Công chứng số 53/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 28/2018/QH14 và Luật số 16/2023/QH15 (sau đây gọi là Luật Công chứng số 53/2014/QH13) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu …

Toàn văn: bản chính thức của 46/2024/QH15; bản chính thức của 53/2014/QH13.

17 điều không có trong Luật 53/2014/QH13

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Giao dịch phải công chứng
Điều 8Trách nhiệm quản lý nhà nước về công chứng
Điều 19Tổ chức hành nghề công chứng
Điều 24Thành lập Văn phòng công chứng
Điều 27Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
Điều 30Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
Điều 31Bán Văn phòng công chứng được tổ chức và hoạt động theo loại hình doanh nghiệp tư nhân
Điều 32Tạm ngừng hoạt động Văn phòng công chứng
Điều 55Nguyên tắc thực hiện thủ tục công chứng
Điều 57Công chứng hợp đồng ủy quyền trong trường hợp bên ủy quyền và bên được ủy quyền không thể cùng đến một tổ chức hành nghề công chứng
Điều 62Nguyên tắc và phạm vi công chứng điện tử
Điều 63Điều kiện cung cấp dịch vụ công chứng điện tử
Điều 64Văn bản công chứng điện tử
Điều 65Quy trình, thủ tục, hồ sơ công chứng điện tử
Điều 71Phí, giá dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng
Điều 74Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 398 của Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 45/2019/QH14, Luật số 59/2020/QH14, Luật số 13/2022/QH15, Luật số 19/2023/QH15 và Luật số 34/2024/QH15
Điều 76Quy định chuyển tiếp về hoạt động công chứng kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành

Luật 46/2024/QH15 còn thay 16/2023/QH15, 28/2018/QH14 — một điều không có trong Luật 53/2014/QH13 có thể đến từ văn bản đó.

22 điều của Luật 53/2014/QH13 không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 10Miễn đào tạo nghề công chứng
Điều 18Nguyên tắc thành lập tổ chức hành nghề công chứng
Điều 25Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
Điều 26Đăng báo nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
Điều 29Chuyển nhượng Văn phòng công chứng
Điều 35Đăng ký hành nghề
Điều 53Phạm vi áp dụng
Điều 55Công chứng hợp đồng ủy quyền
Điều 58Công chứng văn bản khai nhận di sản
Điều 61Công chứng bản dịch
Điều 67Thù lao công chứng
Điều 69Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ Tư pháp và các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý nhà nước về công chứng
Điều 70Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các Sở Tư pháp trong công tác quản lý nhà nước về công chứng
Điều 71Xử lý vi phạm đối với công chứng viên
Điều 72Xử lý vi phạm đối với tổ chức hành nghề công chứng
Điều 73Xử lý vi phạm đối với người có hành vi xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của công chứng viên, tổ chức hành nghề công chứng
Điều 74Xử lý vi phạm đối với cá nhân, tổ chức hành nghề công chứng bất hợp pháp
Điều 75Xử lý vi phạm đối với người yêu cầu công chứng
Điều 76Giải quyết tranh chấp
Điều 77Việc chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản của công chứng viên
Điều 79Điều khoản chuyển tiếp
Điều 81Quy định chi tiết

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 46/2024/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

14 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 2Điều 2Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 5Điều 6Hiệu lực và giá trị pháp lý của văn bản công chứngviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 12Điều 13Bổ nhiệm công chứng viênviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 14Điều 15Tạm đình chỉ hành nghề công chứngviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 15Điều 16Miễn nhiệm công chứng viênviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 16Điều 17Bổ nhiệm lại công chứng viênviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 20Điều 21Thành lập Phòng công chứngviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 23Điều 25Đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứngviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 24Điều 26Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứngviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 27Điều 28Tiếp nhận thành viên hợp danh mới của Văn phòng công chứngviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 36Điều 38Thẻ công chứng viênviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 39Điều 41Tổ chức xã hội - nghề nghiệp của công chứng viênviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 41Điều 43Công chứng giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứngviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 62Điều 66Cơ sở dữ liệu công chứngviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)

16 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 5Điều 6Giá trị pháp lý của văn bản công chứng → Hiệu lực và giá trị pháp lý của văn bản công chứng
Điều 8Điều 10Tiêu chuẩn công chứng viên → Tiêu chuẩn bổ nhiệm công chứng viên
Điều 23Điều 25Thành lập và đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng → Đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
Điều 27Điều 28Thay đổi thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng → Tiếp nhận thành viên hợp danh mới của Văn phòng công chứng
Điều 28Điều 29Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng công chứng → Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng công chứng được tổ chức và hoạt động theo loại hình công ty hợp danh
Điều 30Điều 33Thu hồi quyết định cho phép thành lập → Thu hồi quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng
Điều 38Điều 40Bồi thường, bồi hoàn trong hoạt động công chứng → Bồi thường thiệt hại trong hoạt động công chứng
Điều 40Điều 42Công chứng hợp đồng, giao dịch đã được soạn thảo sẵn → Công chứng giao dịch đã được soạn thảo sẵn
Điều 41Điều 43Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng → Công chứng giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng
Điều 42Điều 44Phạm vi công chứng hợp đồng, giao dịch về bất động sản → Thẩm quyền công chứng giao dịch về bất động sản
Điều 45Điều 47Chữ viết trong văn bản công chứng → Chữ viết và cách ghi thời điểm trong văn bản công chứng
Điều 49Điều 51Việc ghi trang, tờ trong văn bản công chứng → Việc đánh số trang, đóng dấu giáp lai trong văn bản công chứng
Điều 51Điều 53Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch → Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, chấm dứt, hủy bỏ giao dịch
Điều 57Điều 59Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản → Công chứng văn bản phân chia di sản
Điều 60Điều 61Nhận lưu giữ di chúc → Gửi giữ di chúc và công bố di chúc được lưu giữ
Điều 64Điều 68Chế độ lưu trữ hồ sơ công chứng → Lưu trữ hồ sơ công chứng

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 2Điều 2Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
—Điều 3Giao dịch phải công chứngđiều mới
Điều 3Điều 4Chức năng xã hội của công chứng viêngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 4Điều 5Nguyên tắc hành nghề công chứngsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 5Điều 6Hiệu lực và giá trị pháp lý của văn bản công chứngviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 6Điều 7Tiếng nói và chữ viết dùng trong công chứnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
—Điều 8Trách nhiệm quản lý nhà nước về công chứngđiều mới
Điều 7Điều 9Các hành vi bị nghiêm cấmsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 8Điều 10Tiêu chuẩn bổ nhiệm công chứng viênsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 9Điều 11Đào tạo nghề công chứngsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 11Điều 12Tập sự hành nghề công chứngsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 12Điều 13Bổ nhiệm công chứng viênviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 13Điều 14Những trường hợp không được bổ nhiệm công chứng viênsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 14Điều 15Tạm đình chỉ hành nghề công chứngviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 15Điều 16Miễn nhiệm công chứng viênviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 16Điều 17Bổ nhiệm lại công chứng viênviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 17Điều 18Quyền và nghĩa vụ của công chứng viênsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
—Điều 19Tổ chức hành nghề công chứngđiều mới
Điều 19Điều 20Phòng công chứngsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 20Điều 21Thành lập Phòng công chứngviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 21Điều 22Chuyển đổi, giải thể Phòng công chứngsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 22Điều 23Văn phòng công chứngsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
—Điều 24Thành lập Văn phòng công chứngđiều mới
Điều 23Điều 25Đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứngviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 24Điều 26Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứngviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
—Điều 27Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh của Văn phòng công chứngđiều mới
Điều 27Điều 28Tiếp nhận thành viên hợp danh mới của Văn phòng công chứngviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 28Điều 29Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng công chứng được tổ chức và hoạt động theo loại hình công ty hợp danhsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
—Điều 30Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứngđiều mới
—Điều 31Bán Văn phòng công chứng được tổ chức và hoạt động theo loại hình doanh nghiệp tư nhânđiều mới
—Điều 32Tạm ngừng hoạt động Văn phòng công chứngđiều mới
Điều 30Điều 33Thu hồi quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứngsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 31Điều 34Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứngsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 32Điều 35Quyền của tổ chức hành nghề công chứngsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 33Điều 36Nghĩa vụ của tổ chức hành nghề công chứngsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
Điều 34Điều 37Hình thức hành nghề của công chứng viênsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 36Điều 38Thẻ công chứng viênviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 37Điều 39Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của công chứng viêngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 38Điều 40Bồi thường thiệt hại trong hoạt động công chứngsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 39Điều 41Tổ chức xã hội - nghề nghiệp của công chứng viênviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 40Điều 42Công chứng giao dịch đã được soạn thảo sẵnsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 41Điều 43Công chứng giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứngviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 42Điều 44Thẩm quyền công chứng giao dịch về bất động sảnsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 43Điều 45Thời hạn công chứngsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 44Điều 46Địa điểm công chứngsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 45Điều 47Chữ viết và cách ghi thời điểm trong văn bản công chứnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 46Điều 48Lời chứng của công chứng viênsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 47Điều 49Người yêu cầu công chứng, người làm chứng, người phiên dịchsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 48Điều 50Ký, điểm chỉ trong văn bản công chứngsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 49Điều 51Việc đánh số trang, đóng dấu giáp lai trong văn bản công chứngsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 50Điều 52Sửa lỗi kỹ thuật trong văn bản công chứngsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 51Điều 53Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, chấm dứt, hủy bỏ giao dịchsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 52Điều 54Người có quyền đề nghị Tòa án tuyên bố văn bản công chứng vô hiệusửa một phần (giữ 86% cụm từ)
—Điều 55Nguyên tắc thực hiện thủ tục công chứngđiều mới
Điều 54Điều 56Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sảnsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
—Điều 57Công chứng hợp đồng ủy quyền trong trường hợp bên ủy quyền và bên được ủy quyền không thể cùng đến một tổ chức hành nghề công chứngđiều mới
Điều 56Điều 58Công chứng di chúcsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 57Điều 59Công chứng văn bản phân chia di sảnsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 59Điều 60Công chứng văn bản từ chối nhận di sảnsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 60Điều 61Gửi giữ di chúc và công bố di chúc được lưu giữgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
—Điều 62Nguyên tắc và phạm vi công chứng điện tửđiều mới
—Điều 63Điều kiện cung cấp dịch vụ công chứng điện tửđiều mới
—Điều 64Văn bản công chứng điện tửđiều mới
—Điều 65Quy trình, thủ tục, hồ sơ công chứng điện tửđiều mới
Điều 62Điều 66Cơ sở dữ liệu công chứngviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 63Điều 67Hồ sơ công chứngsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 64Điều 68Lưu trữ hồ sơ công chứngsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 65Điều 69Cấp bản sao văn bản công chứngsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 66Điều 70Phí công chứngsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
—Điều 71Phí, giá dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứngđiều mới
Điều 68Điều 72Chi phí khácsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 78Điều 73Việc công chứng của cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoàigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
—Điều 74Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 398 của Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 45/2019/QH14, Luật số 59/2020/QH14, Luật số 13/2022/QH15, Luật số 19/2023/QH15 và Luật số 34/2024/QH15điều mới
Điều 80Điều 75Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
—Điều 76Quy định chuyển tiếp về hoạt động công chứng kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hànhđiều mới
Điều 10—Miễn đào tạo nghề công chứngkhông có điều tương ứng
Điều 18—Nguyên tắc thành lập tổ chức hành nghề công chứngkhông có điều tương ứng
Điều 25—Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứngkhông có điều tương ứng
Điều 26—Đăng báo nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứngkhông có điều tương ứng
Điều 29—Chuyển nhượng Văn phòng công chứngkhông có điều tương ứng
Điều 35—Đăng ký hành nghềkhông có điều tương ứng
Điều 53—Phạm vi áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 55—Công chứng hợp đồng ủy quyềnkhông có điều tương ứng
Điều 58—Công chứng văn bản khai nhận di sảnkhông có điều tương ứng
Điều 61—Công chứng bản dịchkhông có điều tương ứng
Điều 67—Thù lao công chứngkhông có điều tương ứng
Điều 69—Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ Tư pháp và các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý nhà nước về công chứngkhông có điều tương ứng
Điều 70—Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các Sở Tư pháp trong công tác quản lý nhà nước về công chứngkhông có điều tương ứng
Điều 71—Xử lý vi phạm đối với công chứng viênkhông có điều tương ứng
Điều 72—Xử lý vi phạm đối với tổ chức hành nghề công chứngkhông có điều tương ứng
Điều 73—Xử lý vi phạm đối với người có hành vi xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của công chứng viên, tổ chức hành nghề công chứngkhông có điều tương ứng
Điều 74—Xử lý vi phạm đối với cá nhân, tổ chức hành nghề công chứng bất hợp phápkhông có điều tương ứng
Điều 75—Xử lý vi phạm đối với người yêu cầu công chứngkhông có điều tương ứng
Điều 76—Giải quyết tranh chấpkhông có điều tương ứng
Điều 77—Việc chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản của công chứng viênkhông có điều tương ứng
Điều 79—Điều khoản chuyển tiếpkhông có điều tương ứng
Điều 81—Quy định chi tiếtkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.