Luật 46/2024/QH15 thay Luật 53/2014/QH13 và 2 văn bản khác từ 01/07/2025: 17 điều mới, 22 điều không còn, 16 điều đổi tên
Luật 46/2024/QH15 (Luật Công chứng) thay Luật 53/2014/QH13 và 2 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Luật 53/2014/QH13. Văn bản mới có 76 điều, văn bản cũ có 81 điều. Đối chiếu theo tên điều: 59 điều có điều tương ứng (16 điều đổi tên, 57 điều đổi số thứ tự), 17 điều không có trong văn bản cũ, 22 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 7 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 38 điều sửa một phần, 14 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Luật 46/2024/QH15. Văn bản cũ: Luật 53/2014/QH13. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 46/2024/QH15: Luật Công chứng số 53/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 28/2018/QH14 và Luật số 16/2023/QH15 (sau đây gọi là Luật Công chứng số 53/2014/QH13) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu …
Toàn văn: bản chính thức của 46/2024/QH15; bản chính thức của 53/2014/QH13.
17 điều không có trong Luật 53/2014/QH13
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Giao dịch phải công chứng |
| Điều 8 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về công chứng |
| Điều 19 | Tổ chức hành nghề công chứng |
| Điều 24 | Thành lập Văn phòng công chứng |
| Điều 27 | Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
| Điều 30 | Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
| Điều 31 | Bán Văn phòng công chứng được tổ chức và hoạt động theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
| Điều 32 | Tạm ngừng hoạt động Văn phòng công chứng |
| Điều 55 | Nguyên tắc thực hiện thủ tục công chứng |
| Điều 57 | Công chứng hợp đồng ủy quyền trong trường hợp bên ủy quyền và bên được ủy quyền không thể cùng đến một tổ chức hành nghề công chứng |
| Điều 62 | Nguyên tắc và phạm vi công chứng điện tử |
| Điều 63 | Điều kiện cung cấp dịch vụ công chứng điện tử |
| Điều 64 | Văn bản công chứng điện tử |
| Điều 65 | Quy trình, thủ tục, hồ sơ công chứng điện tử |
| Điều 71 | Phí, giá dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng |
| Điều 74 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 398 của Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 45/2019/QH14, Luật số 59/2020/QH14, Luật số 13/2022/QH15, Luật số 19/2023/QH15 và Luật số 34/2024/QH15 |
| Điều 76 | Quy định chuyển tiếp về hoạt động công chứng kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành |
Luật 46/2024/QH15 còn thay 16/2023/QH15, 28/2018/QH14 — một điều không có trong Luật 53/2014/QH13 có thể đến từ văn bản đó.
22 điều của Luật 53/2014/QH13 không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 10 | Miễn đào tạo nghề công chứng |
| Điều 18 | Nguyên tắc thành lập tổ chức hành nghề công chứng |
| Điều 25 | Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
| Điều 26 | Đăng báo nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
| Điều 29 | Chuyển nhượng Văn phòng công chứng |
| Điều 35 | Đăng ký hành nghề |
| Điều 53 | Phạm vi áp dụng |
| Điều 55 | Công chứng hợp đồng ủy quyền |
| Điều 58 | Công chứng văn bản khai nhận di sản |
| Điều 61 | Công chứng bản dịch |
| Điều 67 | Thù lao công chứng |
| Điều 69 | Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ Tư pháp và các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý nhà nước về công chứng |
| Điều 70 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các Sở Tư pháp trong công tác quản lý nhà nước về công chứng |
| Điều 71 | Xử lý vi phạm đối với công chứng viên |
| Điều 72 | Xử lý vi phạm đối với tổ chức hành nghề công chứng |
| Điều 73 | Xử lý vi phạm đối với người có hành vi xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của công chứng viên, tổ chức hành nghề công chứng |
| Điều 74 | Xử lý vi phạm đối với cá nhân, tổ chức hành nghề công chứng bất hợp pháp |
| Điều 75 | Xử lý vi phạm đối với người yêu cầu công chứng |
| Điều 76 | Giải quyết tranh chấp |
| Điều 77 | Việc chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản của công chứng viên |
| Điều 79 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 81 | Quy định chi tiết |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 46/2024/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
14 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Hiệu lực và giá trị pháp lý của văn bản công chứng | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 13 | Bổ nhiệm công chứng viên | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Tạm đình chỉ hành nghề công chứng | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 16 | Miễn nhiệm công chứng viên | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 17 | Bổ nhiệm lại công chứng viên | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 21 | Thành lập Phòng công chứng | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 25 | Đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 26 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 28 | Tiếp nhận thành viên hợp danh mới của Văn phòng công chứng | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 38 | Thẻ công chứng viên | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 41 | Tổ chức xã hội - nghề nghiệp của công chứng viên | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 43 | Công chứng giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 62 | Điều 66 | Cơ sở dữ liệu công chứng | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
16 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 6 | Giá trị pháp lý của văn bản công chứng → Hiệu lực và giá trị pháp lý của văn bản công chứng |
| Điều 8 | Điều 10 | Tiêu chuẩn công chứng viên → Tiêu chuẩn bổ nhiệm công chứng viên |
| Điều 23 | Điều 25 | Thành lập và đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng → Đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
| Điều 27 | Điều 28 | Thay đổi thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng → Tiếp nhận thành viên hợp danh mới của Văn phòng công chứng |
| Điều 28 | Điều 29 | Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng công chứng → Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng công chứng được tổ chức và hoạt động theo loại hình công ty hợp danh |
| Điều 30 | Điều 33 | Thu hồi quyết định cho phép thành lập → Thu hồi quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng |
| Điều 38 | Điều 40 | Bồi thường, bồi hoàn trong hoạt động công chứng → Bồi thường thiệt hại trong hoạt động công chứng |
| Điều 40 | Điều 42 | Công chứng hợp đồng, giao dịch đã được soạn thảo sẵn → Công chứng giao dịch đã được soạn thảo sẵn |
| Điều 41 | Điều 43 | Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng → Công chứng giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng |
| Điều 42 | Điều 44 | Phạm vi công chứng hợp đồng, giao dịch về bất động sản → Thẩm quyền công chứng giao dịch về bất động sản |
| Điều 45 | Điều 47 | Chữ viết trong văn bản công chứng → Chữ viết và cách ghi thời điểm trong văn bản công chứng |
| Điều 49 | Điều 51 | Việc ghi trang, tờ trong văn bản công chứng → Việc đánh số trang, đóng dấu giáp lai trong văn bản công chứng |
| Điều 51 | Điều 53 | Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch → Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, chấm dứt, hủy bỏ giao dịch |
| Điều 57 | Điều 59 | Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản → Công chứng văn bản phân chia di sản |
| Điều 60 | Điều 61 | Nhận lưu giữ di chúc → Gửi giữ di chúc và công bố di chúc được lưu giữ |
| Điều 64 | Điều 68 | Chế độ lưu trữ hồ sơ công chứng → Lưu trữ hồ sơ công chứng |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Giao dịch phải công chứng | điều mới |
| Điều 3 | Điều 4 | Chức năng xã hội của công chứng viên | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 5 | Nguyên tắc hành nghề công chứng | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Hiệu lực và giá trị pháp lý của văn bản công chứng | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 7 | Tiếng nói và chữ viết dùng trong công chứng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về công chứng | điều mới |
| Điều 7 | Điều 9 | Các hành vi bị nghiêm cấm | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 10 | Tiêu chuẩn bổ nhiệm công chứng viên | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 11 | Đào tạo nghề công chứng | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 12 | Tập sự hành nghề công chứng | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 13 | Bổ nhiệm công chứng viên | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 14 | Những trường hợp không được bổ nhiệm công chứng viên | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Tạm đình chỉ hành nghề công chứng | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 16 | Miễn nhiệm công chứng viên | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 17 | Bổ nhiệm lại công chứng viên | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 18 | Quyền và nghĩa vụ của công chứng viên | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Tổ chức hành nghề công chứng | điều mới |
| Điều 19 | Điều 20 | Phòng công chứng | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 21 | Thành lập Phòng công chứng | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 22 | Chuyển đổi, giải thể Phòng công chứng | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 23 | Văn phòng công chứng | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| — | Điều 24 | Thành lập Văn phòng công chứng | điều mới |
| Điều 23 | Điều 25 | Đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 26 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| — | Điều 27 | Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng | điều mới |
| Điều 27 | Điều 28 | Tiếp nhận thành viên hợp danh mới của Văn phòng công chứng | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 29 | Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng công chứng được tổ chức và hoạt động theo loại hình công ty hợp danh | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| — | Điều 30 | Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng | điều mới |
| — | Điều 31 | Bán Văn phòng công chứng được tổ chức và hoạt động theo loại hình doanh nghiệp tư nhân | điều mới |
| — | Điều 32 | Tạm ngừng hoạt động Văn phòng công chứng | điều mới |
| Điều 30 | Điều 33 | Thu hồi quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 34 | Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 35 | Quyền của tổ chức hành nghề công chứng | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 36 | Nghĩa vụ của tổ chức hành nghề công chứng | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 37 | Hình thức hành nghề của công chứng viên | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 38 | Thẻ công chứng viên | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 39 | Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của công chứng viên | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 40 | Bồi thường thiệt hại trong hoạt động công chứng | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 41 | Tổ chức xã hội - nghề nghiệp của công chứng viên | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 42 | Công chứng giao dịch đã được soạn thảo sẵn | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 43 | Công chứng giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 44 | Thẩm quyền công chứng giao dịch về bất động sản | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 45 | Thời hạn công chứng | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 46 | Địa điểm công chứng | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 47 | Chữ viết và cách ghi thời điểm trong văn bản công chứng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 48 | Lời chứng của công chứng viên | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 49 | Người yêu cầu công chứng, người làm chứng, người phiên dịch | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 50 | Ký, điểm chỉ trong văn bản công chứng | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 51 | Việc đánh số trang, đóng dấu giáp lai trong văn bản công chứng | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 52 | Sửa lỗi kỹ thuật trong văn bản công chứng | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 53 | Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, chấm dứt, hủy bỏ giao dịch | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 54 | Người có quyền đề nghị Tòa án tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| — | Điều 55 | Nguyên tắc thực hiện thủ tục công chứng | điều mới |
| Điều 54 | Điều 56 | Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| — | Điều 57 | Công chứng hợp đồng ủy quyền trong trường hợp bên ủy quyền và bên được ủy quyền không thể cùng đến một tổ chức hành nghề công chứng | điều mới |
| Điều 56 | Điều 58 | Công chứng di chúc | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 59 | Công chứng văn bản phân chia di sản | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 60 | Công chứng văn bản từ chối nhận di sản | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 60 | Điều 61 | Gửi giữ di chúc và công bố di chúc được lưu giữ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| — | Điều 62 | Nguyên tắc và phạm vi công chứng điện tử | điều mới |
| — | Điều 63 | Điều kiện cung cấp dịch vụ công chứng điện tử | điều mới |
| — | Điều 64 | Văn bản công chứng điện tử | điều mới |
| — | Điều 65 | Quy trình, thủ tục, hồ sơ công chứng điện tử | điều mới |
| Điều 62 | Điều 66 | Cơ sở dữ liệu công chứng | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 67 | Hồ sơ công chứng | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 64 | Điều 68 | Lưu trữ hồ sơ công chứng | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 65 | Điều 69 | Cấp bản sao văn bản công chứng | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 66 | Điều 70 | Phí công chứng | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| — | Điều 71 | Phí, giá dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng | điều mới |
| Điều 68 | Điều 72 | Chi phí khác | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 78 | Điều 73 | Việc công chứng của cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| — | Điều 74 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 398 của Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 45/2019/QH14, Luật số 59/2020/QH14, Luật số 13/2022/QH15, Luật số 19/2023/QH15 và Luật số 34/2024/QH15 | điều mới |
| Điều 80 | Điều 75 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| — | Điều 76 | Quy định chuyển tiếp về hoạt động công chứng kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành | điều mới |
| Điều 10 | — | Miễn đào tạo nghề công chứng | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Nguyên tắc thành lập tổ chức hành nghề công chứng | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Đăng báo nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Chuyển nhượng Văn phòng công chứng | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Đăng ký hành nghề | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Phạm vi áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Công chứng hợp đồng ủy quyền | không có điều tương ứng |
| Điều 58 | — | Công chứng văn bản khai nhận di sản | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Công chứng bản dịch | không có điều tương ứng |
| Điều 67 | — | Thù lao công chứng | không có điều tương ứng |
| Điều 69 | — | Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ Tư pháp và các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý nhà nước về công chứng | không có điều tương ứng |
| Điều 70 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các Sở Tư pháp trong công tác quản lý nhà nước về công chứng | không có điều tương ứng |
| Điều 71 | — | Xử lý vi phạm đối với công chứng viên | không có điều tương ứng |
| Điều 72 | — | Xử lý vi phạm đối với tổ chức hành nghề công chứng | không có điều tương ứng |
| Điều 73 | — | Xử lý vi phạm đối với người có hành vi xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của công chứng viên, tổ chức hành nghề công chứng | không có điều tương ứng |
| Điều 74 | — | Xử lý vi phạm đối với cá nhân, tổ chức hành nghề công chứng bất hợp pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 75 | — | Xử lý vi phạm đối với người yêu cầu công chứng | không có điều tương ứng |
| Điều 76 | — | Giải quyết tranh chấp | không có điều tương ứng |
| Điều 77 | — | Việc chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản của công chứng viên | không có điều tương ứng |
| Điều 79 | — | Điều khoản chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 81 | — | Quy định chi tiết | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 108/2025/QH15 thay 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế
- 127/2025/QH15 thay 41/2019/QH14 — luật thi hành án hình sự số
- 135/2025/QH15 thay 50/2014/QH13 — Luật Xây dựng
- 111/2025/QH15 thay 06/2012/QH13 — Luật Bảo hiểm tiền gửi
- 143/2025/QH15 thay 61/2020/QH14 — Luật Đầu tư
- 66/2025/QH15 thay 27/2008/QH12 — Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- 69/2025/QH15 thay 06/2007/QH12 — Luật Hóa chất
- 74/2025/QH15 thay 38/2013/QH13 — Luật Việc làm
- 89/2025/QH15 thay 83/2015/QH13 — Luật Ngân sách nhà nước
- 92/2025/QH15 thay 130/2020/QH14 — Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của liên hợp quốc
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.