Nghị định 198/2025/NĐ-CP thay Nghị định 74/2015/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 22/08/2025: 19 điều mới, 22 điều không còn, 5 điều đổi tên

Nghị định 198/2025/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Phòng không nhân dân) thay Nghị định 74/2015/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 22/08/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 74/2015/NĐ-CP. Văn bản mới có 28 điều, văn bản cũ có 31 điều. Đối chiếu theo tên điều: 9 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 8 điều đổi số thứ tự), 19 điều không có trong văn bản cũ, 22 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 198/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 74/2015/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 198/2025/NĐ-CP: Nghị định số 74/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về Phòng không nhân dân hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.

Toàn văn: bản chính thức của 198/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 74/2015/NĐ-CP.

19 điều không có trong Nghị định 74/2015/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 5Ban chỉ đạo phòng không nhân dân Trung ương
Điều 7Ban chỉ đạo phòng không nhân dân cấp tỉnh, cấp xã
Điều 8Hoạt động của Ban chỉ đạo phòng không nhân dân các cấp trong thời bình
Điều 9Hoạt động của Ban chỉ đạo phòng không nhân dân các cấp trong tình trạng khẩn cấp về quốc phòng hoặc tình trạng chiến tranh
Điều 10Nguyên tắc, trách nhiệm quản lý phạm vi và độ cao chướng ngại vật phòng không của trận địa phòng không
Điều 11Quy định phạm vi và độ cao chướng ngại vật phòng không
Điều 12Quản lý phạm vi và độ cao chướng ngại vật phòng không
Điều 13Những công trình, dự án phải được chấp thuận về phạm vi và độ cao chướng ngại vật phòng không
Điều 14Thủ tục đề nghị chấp thuận phạm vi và độ cao chướng ngại vật phòng không
Điều 15Giải quyết đề nghị chấp thuận về phạm vi và độ cao chướng ngại vật phòng không
Điều 16Chế độ tiền lương, tiền công, tiền ăn, phụ cấp đặc thù đối với người được huy động tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, diễn tập và tham gia hoạt động phòng không nhân dân
Điều 17Chế độ, chính sách đối với người được huy động thực hiện nhiệm vụ phòng không nhân dân bị ốm đau, tai nạn hoặc chết
Điều 18Điều kiện, tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục công nhận người hưởng chính sách như thương binh; công nhận liệt sĩ
Điều 19Nguồn kinh phí và nội dung chi cho hoạt động phòng không nhân dân
Điều 22Trách nhiệm của Bộ Công an
Điều 23Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
Điều 25Trách nhiệm của chính quyền địa phương các cấp

Nghị định 198/2025/NĐ-CP còn thay 32/2016/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 74/2015/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

22 điều của Nghị định 74/2015/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2Vị trí, chức năng của phòng không nhân dân
Điều 4Nguyên tắc tổ chức và hoạt động phòng không nhân dân
Điều 6Nội dung phòng không nhân dân
Điều 8Cơ quan giúp việc Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân
Điều 9Tổ chức lực lượng chuyên môn phòng không nhân dân
Điều 11Phân loại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về phòng không nhân dân
Điều 12Phân loại địa bàn phòng không nhân dân
Điều 13Thẩm quyền xác định tỉnh, thành phố và địa bàn trọng điểm phòng không nhân dân
Điều 14Nhiệm vụ tỉnh, thành phố và địa bàn trọng điểm phòng không nhân dân
Điều 15Nhiệm vụ tỉnh, thành phố, địa bàn ngoài trọng điểm phòng không nhân dân
Điều 16Nội dung chuẩn bị phòng không nhân dân
Điều 17Xây dựng thế trận phòng không nhân dân
Điều 18Xây dựng kế hoạch phòng không nhân dân
Điều 19Tuyên truyền về phòng không nhân dân
Điều 20Huấn luyện nghiệp vụ, tổ chức diễn tập phòng không nhân dân
Điều 21Tổ chức xây dựng các công trình phòng không nhân dân, triển khai hệ thống trinh sát, thông báo, báo động phòng không nhân dân
Điều 22Nguồn kinh phí
Điều 23Bảo đảm trang bị
Điều 24Chế độ chính sách
Điều 27Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 28Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 198/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

8 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 10Điều 4Hệ thống Ban chỉ đạo phòng không nhân dân các cấp và thẩm quyền thành lậpviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 7Điều 6Ban chỉ đạo phòng không nhân dân quân khuviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 5Điều 20Nội dung quản lý nhà nước về phòng không nhân dânviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 25Điều 21Trách nhiệm của Bộ Quốc phòngviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 26Điều 24Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủviết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ)
Điều 30Điều 27Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 31Điều 28Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)

5 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 10Điều 4Thẩm quyền thành lập, chế độ làm việc, nguyên tắc hoạt động của Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân các cấp → Hệ thống Ban chỉ đạo phòng không nhân dân các cấp và thẩm quyền thành lập
Điều 7Điều 6Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân → Ban chỉ đạo phòng không nhân dân quân khu
Điều 5Điều 20Quản lý nhà nước về phòng không nhân dân → Nội dung quản lý nhà nước về phòng không nhân dân
Điều 25Điều 21Trách nhiệm Bộ Quốc phòng → Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
Điều 29Điều 26Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức → Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 10Điều 4Hệ thống Ban chỉ đạo phòng không nhân dân các cấp và thẩm quyền thành lậpviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
—Điều 5Ban chỉ đạo phòng không nhân dân Trung ươngđiều mới
Điều 7Điều 6Ban chỉ đạo phòng không nhân dân quân khuviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
—Điều 7Ban chỉ đạo phòng không nhân dân cấp tỉnh, cấp xãđiều mới
—Điều 8Hoạt động của Ban chỉ đạo phòng không nhân dân các cấp trong thời bìnhđiều mới
—Điều 9Hoạt động của Ban chỉ đạo phòng không nhân dân các cấp trong tình trạng khẩn cấp về quốc phòng hoặc tình trạng chiến tranhđiều mới
—Điều 10Nguyên tắc, trách nhiệm quản lý phạm vi và độ cao chướng ngại vật phòng không của trận địa phòng khôngđiều mới
—Điều 11Quy định phạm vi và độ cao chướng ngại vật phòng khôngđiều mới
—Điều 12Quản lý phạm vi và độ cao chướng ngại vật phòng khôngđiều mới
—Điều 13Những công trình, dự án phải được chấp thuận về phạm vi và độ cao chướng ngại vật phòng khôngđiều mới
—Điều 14Thủ tục đề nghị chấp thuận phạm vi và độ cao chướng ngại vật phòng khôngđiều mới
—Điều 15Giải quyết đề nghị chấp thuận về phạm vi và độ cao chướng ngại vật phòng khôngđiều mới
—Điều 16Chế độ tiền lương, tiền công, tiền ăn, phụ cấp đặc thù đối với người được huy động tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, diễn tập và tham gia hoạt động phòng không nhân dânđiều mới
—Điều 17Chế độ, chính sách đối với người được huy động thực hiện nhiệm vụ phòng không nhân dân bị ốm đau, tai nạn hoặc chếtđiều mới
—Điều 18Điều kiện, tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục công nhận người hưởng chính sách như thương binh; công nhận liệt sĩđiều mới
—Điều 19Nguồn kinh phí và nội dung chi cho hoạt động phòng không nhân dânđiều mới
Điều 5Điều 20Nội dung quản lý nhà nước về phòng không nhân dânviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 25Điều 21Trách nhiệm của Bộ Quốc phòngviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
—Điều 22Trách nhiệm của Bộ Công anđiều mới
—Điều 23Trách nhiệm của Bộ Xây dựngđiều mới
Điều 26Điều 24Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủviết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ)
—Điều 25Trách nhiệm của chính quyền địa phương các cấpđiều mới
Điều 29Điều 26Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 30Điều 27Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 31Điều 28Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 1—Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 2—Vị trí, chức năng của phòng không nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 4—Nguyên tắc tổ chức và hoạt động phòng không nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 6—Nội dung phòng không nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 8—Cơ quan giúp việc Ban Chỉ đạo phòng không nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 9—Tổ chức lực lượng chuyên môn phòng không nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 11—Phân loại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về phòng không nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 12—Phân loại địa bàn phòng không nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 13—Thẩm quyền xác định tỉnh, thành phố và địa bàn trọng điểm phòng không nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 14—Nhiệm vụ tỉnh, thành phố và địa bàn trọng điểm phòng không nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 15—Nhiệm vụ tỉnh, thành phố, địa bàn ngoài trọng điểm phòng không nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 16—Nội dung chuẩn bị phòng không nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 17—Xây dựng thế trận phòng không nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 18—Xây dựng kế hoạch phòng không nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 19—Tuyên truyền về phòng không nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 20—Huấn luyện nghiệp vụ, tổ chức diễn tập phòng không nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 21—Tổ chức xây dựng các công trình phòng không nhân dân, triển khai hệ thống trinh sát, thông báo, báo động phòng không nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 22—Nguồn kinh phíkhông có điều tương ứng
Điều 23—Bảo đảm trang bịkhông có điều tương ứng
Điều 24—Chế độ chính sáchkhông có điều tương ứng
Điều 27—Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các cấpkhông có điều tương ứng
Điều 28—Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thểkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.