Mức phạt vi phạm hành chính về thú y theo Nghị định 204/2026/NĐ-CP
Nghị định 204/2026/NĐ-CP quy định mức phạt tiền cho 28 điều về thú y, có hiệu lực từ 01/08/2026. Trong các mức ghi bằng tiền đồng, mức cao nhất là 100 triệu đồng. Theo Điều 5 của Nghị định, mức ghi ở các điều là mức cho cá nhân; khoản Nghị định trừ ra được ghi rõ trong bảng, mức cho tổ chức theo câu trích dưới đây. Mỗi dòng dưới đây ghi tên điều và mức phạt của từng khoản; hành vi cụ thể ở từng khoản nằm trong bản chính thức.
Văn bản: Nghị định 204/2026/NĐ-CP. Hiệu lực từ 01/08/2026 (theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản).
Hành vi cụ thể của từng khoản, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả: bản chính thức của Nghị định 204/2026/NĐ-CP.
Mức phạt áp dụng cho ai
Điều 5: “Mức phát tiền quy định tại Chương II của Nghị định này là mức phạt tiền được áp dụng đối với một hành vi vi phạm hành chính do cá nhân thực hiện, trừ trường hợp quy định tại Điều 27, Điều 28, Điều 29, Điều 30 và Điều 31 Nghị định này là mức phát tiền áp dụng đối với một hành vi vi phạm hành chính của tổ chức.”
Bảng mức phạt tiền theo từng điều (28 điều, 93 mức)
| Điều | Hành vi vi phạm (tên điều) | Mức phạt tiền theo khoản |
|---|---|---|
| Điều 6 | Vi phạm quy định chung về phòng bệnh, chữa bệnh động vật |
|
| Điều 7 | Vi phạm quy định chung về chống dịch bệnh động vật |
|
| Điều 8 | Vi phạm về phòng bệnh động vật trên cạn |
|
| Điều 9 | Vi phạm về chống dịch bệnh động vật trên cạn |
|
| Điều 11 | Vi phạm quy định chung về thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tính |
|
| Điều 12 | Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tính |
|
| Điều 13 | Vì phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bản cấp tính |
|
| Điều 14 | Vi phạm quy định chung về thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật |
|
| Điều 15 | Vi phạm quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu |
|
| Điều 18 | Vi phạm quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển của khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam |
|
| Điều 19 | Vi phạm quy định chung về Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
|
| Điều 20 | Vì phạm quy định chung về Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu |
|
| Điều 21 | Vì phạm quy định chung về Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật, sẵn phẩm không vất tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển của khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam |
|
| Điều 22 | Vi phạm về giết mỗ động vật trên cạn, sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật để kinh doanh |
|
| Điều 23 | Vì phạm về sinh thú y trong vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật |
|
| Điều 24 | Vi phạm vệ sinh thú y đối với chợ kinh doanh động vật, cơ sở thu gom động vật |
|
| Điều 25 | Vi phạm vệ sinh thú y đối với cơ sở xét nghiệm, chấn đoán, phẫu thuật động vật |
|
| Điều 27 | Vi phạm về điều kiện khảo nghiệm thuốc thú y |
|
| Điều 28 | Vi phạm về điều kiện kiểm nghiệm thuốc thú y |
|
| Điều 31 | Vị phạm về chất lượng trong sản xuất thuốc thú y |
|
| Điều 32 | Vi phạm về thủ tục trong buôn bán thuốc thú y |
|
| Điều 33 | Vi phạm về điều kiện trong buôn bán thuốc thú y |
|
| Điều 34 | Vì phạm về chất lượng trong buôn bán thuốc thú y |
|
| Điều 35 | Vi phạm về thủ tục trong nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu thuộc thú y |
|
| Điều 36 | Vi phạm về điều kiện trong nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y |
|
| Điều 37 | Vi phạm về chất lượng trong nhập khẩu thuốc thứ y, nguyên liệu thuốc thứ y |
|
| Điều 38 | Vi phạm về nhãn sản phẩm thuốc thứ y |
|
| Điều 40 | Vi phạm về hoạt động trong hành nghề thú y |
|
Văn bản trong thư viện được đọc từ bản quét (OCR): một con số có thể sai so với bản chính thức — đối chiếu trước khi dùng.
Nguồn và giới hạn
Bảng đọc từ chính Nghị định trong thư viện vandap: mỗi khoản bắt đầu bằng "Phạt tiền từ … đồng đến … đồng", "Phạt tiền từ …% đến …% tổng số tiền …" hoặc "Phạt tiền … theo một trong các mức sau" được ghi một dòng; "mỗi …" là mức tính trên từng đơn vị vi phạm, "tối đa" là mức trần Nghị định ghi cho khoản đó. Khoản phạt tiền viết theo cách khác, hình thức phạt cảnh cáo, tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu và biện pháp khắc phục hậu quả không có trong bảng. Trang chỉ lập cho nghị định ban hành từ 01/07/2024, còn hiệu lực toàn bộ và chưa có văn bản sửa đổi trong thư viện; khi có văn bản sửa đổi, trang được gỡ cho tới khi đọc lại.
Mức phạt theo nghị định khác
- Nghị định 283/2026/NĐ-CP — lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
- Nghị định 284/2026/NĐ-CP — tài sản mã hóa và thị trường tài sản mã hóa
- Nghị định 275/2026/NĐ-CP — hóa chất và vật liệu nổ công nghiệp
- Nghị định 330/2026/NĐ-CP — an ninh mạng và bảo vệ dữ liệu cá nhân
- Nghị định 246/2026/NĐ-CP — thủy sản
- Nghị định 211/2026/NĐ-CP — chăn nuôi
- Nghị định 265/2026/NĐ-CP — tiết kiệm, chống lãng phí
- Nghị định 31/2026/NĐ-CP — lưu trữ
- Nghị định 341/2025/NĐ-CP — quyền tác giả, quyền liên quan
- Nghị định 340/2025/NĐ-CP — tiền tệ và ngân hàng
- Nghị định 290/2025/NĐ-CP — tài nguyên nước
- Nghị định 218/2025/NĐ-CP — quốc phòng, cơ yếu
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.